Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 船工 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuángōng] 1. người chèo thuyền; người giữ thuyền。船夫。
2. người đóng tàu; công nhân đóng thuyền。制造木船的工人。
2. người đóng tàu; công nhân đóng thuyền。制造木船的工人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 船
| thuyền | 船: | chiếc thuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 船工 Tìm thêm nội dung cho: 船工
