Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quạ mổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ quạ mổ:
Nghĩa quạ mổ trong tiếng Việt:
["- Từ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau."]Nghĩa chữ nôm của chữ: quạ
| quạ | : | con quạ |
| quạ | 𱫳: | con quạ |
| quạ | 𩿙: | con quạ |
| quạ | 𩾷: | con quạ |
| quạ | 𪁶: | con quạ |
| quạ | 𪂠: | con quạ |
| quạ | 𪇍: | quạ đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mổ
| mổ | 剖: | mổ xẻ, mổ bụng |
| mổ | 𠝼: | mổ xẻ, mổ bụng |
| mổ | 𠝺: | mổ xẻ, mổ bụng |
| mổ | 㖼: | chim mổ thóc |

Tìm hình ảnh cho: quạ mổ Tìm thêm nội dung cho: quạ mổ
