Từ: 攻读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攻读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攻读 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdú] ra sức học hành; ra công học hành; ra công nghiên cứu; nỗ lực nghiên cứu; siêng năng học tập。努力读书或钻研某一门学问。
攻读博士学位
nỗ lực học tập học vị tiến sĩ
攻读中医经典
ra công nghiên cứu kinh điển Đông y.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
攻读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攻读 Tìm thêm nội dung cho: 攻读