Cao su chống va đập cửa

Từ: 放宽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放宽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放宽 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngkuān] mở rộng; nới。使要求、标准等由严变宽。
放宽尺度
nới tiêu chuẩn
入学年龄限制适当放宽。
nới rộng độ tuổi nhập học thích hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
放宽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放宽 Tìm thêm nội dung cho: 放宽