Từ: 优胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōushèng] xuất sắc; trội; nổi bật。成绩优异,胜过别人。
他在这次比赛中获得优胜奖。
trong lần thi đấu này anh ấy giành được phần thưởng xuất sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
优胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优胜 Tìm thêm nội dung cho: 优胜