Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 优胜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōushèng] xuất sắc; trội; nổi bật。成绩优异,胜过别人。
他在这次比赛中获得优胜奖。
trong lần thi đấu này anh ấy giành được phần thưởng xuất sắc.
他在这次比赛中获得优胜奖。
trong lần thi đấu này anh ấy giành được phần thưởng xuất sắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 优
| ưu | 优: | ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |

Tìm hình ảnh cho: 优胜 Tìm thêm nội dung cho: 优胜
