Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 關礙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 關礙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quan ngại
Trở ngại, cản trở. ◇Văn minh tiểu sử 史:
Tựu thị tha môn tại na lí động thổ, thảng hữu nhất trường bán đoản, khởi bất ư ngã đích phong thủy dã hữu quan ngại?
土, 短, 礙 (Đệ nhị hồi) Họ như mà động thổ ở đó, nếu có gì bất ngờ xảy ra, há chẳng phải là vì phong thủy có trở ngại cho tôi chăng?Liên can, liên lụy.

Nghĩa của 关碍 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān"ài] quan ngại; trở ngại; cản trở。妨碍;阻碍。
这次事故对公司信誉大有关碍。
sự việc này ảnh hưởng rất lớn đến danh dự của công ty.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 關

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礙

ngái:ngái ngủ
ngại:e ngại
ngừng: 
關礙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 關礙 Tìm thêm nội dung cho: 關礙