Từ: lâu la có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lâu la:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lâu • la

lâu la
Xem
lâu la
嘍囉.

Nghĩa lâu la trong tiếng Việt:

["- 1 tt. Lâu nói chung (thường dùng với ý phủ định): Mới đầu tháng chứ đã lâu la gì Chẳng cần lâu la gì anh cũng hiểu được cái điều mà hầu như anh đã quên đi.","- 2 dt. Bọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác: Một lũ lâu la kéo đến Nhân rày có đảng lâu la, Tên rằng Đỗ Dự, hiệu là Phong Lai (Lục Vân Tiên)."]

Dịch lâu la sang tiếng Trung hiện đại:

跟班 《旧时跟随在官员身边供使唤的人。也叫跟班儿的。》
偻; 喽 《喽啰: 旧时称强盗头目的部下, 现多比喻追随恶人的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lâu

lâu𥹰:lâu dài
lâu𱍿:dài lâu
lâu偻:lâu (bệnh cam trẻ con); lâu la
lâu僂:lâu (bệnh cam trẻ con)
lâu剅:lâu khẩu (cửa sông)
lâu𫦉:lâu khẩu (cửa sông)
lâu𠞭:lâu khẩu (cửa sông)
lâu喽:lâu la
lâu嘍:lâu la
lâu娄:lâu (chuyện rắc rối)
lâu婁:lâu (chuyện rắc rối)
lâu搂:lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)
lâu摟:lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)
lâu楼:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
lâu樓:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
lâu漏:thùng lâu nước
lâu瘘:lâu (ngòi mụn độc)
lâu瘻:lâu (ngòi mụn độc)
lâu瘺:lâu (ngòi mụn độc)
lâu䁖:lâu (xem, ròm)
lâu瞜:lâu (xem, ròm)
lâu篓:lâu tử (sọt, giỏ)
lâu簍:lâu tử (sọt, giỏ)
lâu耧:lâu (cái bừa)
lâu耬:lâu (cái bừa)
lâu舊:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
lâu蒌:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
lâu蔞:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
lâu蝼:lâu quắc (con ếch)
lâu螻:lâu (con ếch)
lâu髅:đầu lâu
lâu髏:đầu lâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: la

la啰:la ó, la mắng
la𪡔:la ó, la mắng
la囉:la ó, la mắng
la𤄷:(hình dung dòng nước như dải lụa.)
la纙:la cà; lê la
la罗:thiên la địa võng
la𱺵:thiên la địa võng
la羅:thiên la địa võng
la萝:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la蘿:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la逻:dò la: tuần la
la𨔍:dò la: tuần la
la邏:dò la: tuần la
la𬫤:thanh la (một loại chiêng)
la锣:thanh la (một loại chiêng)
la鑼:thanh la (một loại chiêng)
la騾:con la

Gới ý 15 câu đối có chữ lâu:

瓊簫響寂三千界,玉鏡粧空十二樓

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

才高鸚鵡賦,春入鳳凰樓

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

瓊樓月皓人如玉,秀閣花香酒似蘭

Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

瓊樓月皎人如玉,繡閣花香酒似蘭

Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương

lâu la tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lâu la Tìm thêm nội dung cho: lâu la