Từ: 意味着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意味着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意味着 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìwèi·zhe] có nghĩa là; với hàm ý。含有某种意义。
生产率的提高意味着劳动力的节省。
nâng cao năng suất có nghĩa là tiết kiệm sức lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
意味着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意味着 Tìm thêm nội dung cho: 意味着