Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xuất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ xuất:
Pinyin: chu1, ji1;
Việt bính: ceot1
1. [提出] đề xuất 2. [輩出] bối xuất 3. [指出] chỉ xuất 4. [傑出] kiệt xuất 5. [沒出息] một xuất tức 6. [噴出岩] phún xuất nham 7. [出頭露面] xuất đầu lộ diện 8. [出典] xuất điển 9. [出版] xuất bản 10. [出奔] xuất bôn 11. [出兵] xuất binh 12. [出港] xuất cảng 13. [出征] xuất chinh 14. [出洋] xuất dương 15. [出家] xuất gia 16. [出嫁] xuất giá 17. [出行] xuất hành 18. [出貨] xuất hóa 19. [出險] xuất hiểm 20. [出現] xuất hiện 21. [出奇] xuất kì 22. [出其不意] xuất kì bất ý 23. [出口] xuất khẩu 24. [出氣] xuất khí 25. [出路] xuất lộ 26. [出力] xuất lực 27. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy 28. [出倫之才] xuất luân chi tài 29. [出母] xuất mẫu 30. [出門] xuất môn 31. [出外] xuất ngoại 32. [出入] xuất nhập 33. [出品] xuất phẩm 34. [出發] xuất phát 35. [出風頭] xuất phong đầu 36. [出群] xuất quần 37. [出鬼入神] xuất quỷ nhập thần 38. [出軌] xuất quỹ 39. [出生] xuất sanh, xuất sinh 40. [出色] xuất sắc 41. [出仕] xuất sĩ 42. [出師] xuất sư 43. [出神] xuất thần 44. [出世] xuất thế 45. [出身] xuất thân 46. [出妻] xuất thê 47. [出首] xuất thú 48. [出塵] xuất trần 49. [出陣] xuất trận 50. [出亡] xuất vong 51. [出處] xuất xứ, xuất xử;
出 xuất, xúy
Nghĩa Trung Việt của từ 出
(Động) Ra, từ trong ra ngoài. Đối lại với nhập 入 vào.◇Thi Kinh 詩經: Xuất kì nhân đồ, Hữu nữ như đồ 出其闉闍, 有女如荼 (Trịnh phong 鄭風, Xuất kì đông môn 鄭風, 出其東門) Ra ngoài cổng thành, Có người con gái đẹp như hoa.
(Động) Mở ra.
◎Như: xuất khẩu thành chương 出口成章 mở miệng nên văn chương.
(Động) Rời bỏ, li khai.
◎Như: xuất gia 出家 (giã nhà) đi tu, xuất quỹ 出軌 trật đường (xe hơi, xe lửa trật đường, ra ngoài quỹ đạo), ra ngoài khuôn khổ bình thường.
(Động) Bỏ, đuổi.
◎Như: xuất thê 出妻 bỏ vợ.
(Động) Sinh ra, sinh sản, làm ra.
◎Như: xuất hãn 出汗 ra mồ hôi, nhân tài bối xuất 人才輩出 nhân tài ra nhiều.
(Động) Ra làm quan, gánh vác nhiệm vụ.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử chi đạo, hoặc xuất hoặc xử 君子之道, 或出或處 (Hệ từ thượng 繫辭上) Đạo của người quân tử, hoặc ra làm quan (gánh vác việc đời), hoặc lui về ở ẩn.
(Động) Hiện ra, lộ.
◎Như: hà xuất đồ 河出圖 sông hiện ra bản đồ, xú thái bách xuất 醜態百出 lộ ra trăm thói xấu.
◇Tô Thức 蘇軾: San cao nguyệt tiểu, thủy lạc thạch xuất 山高月小, 水落石出 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Núi cao trăng nhỏ, nước rút xuống đá nhô ra.
(Động) Hơn, vượt, siêu việt.
◎Như: xuất loại bạt tụy 出類拔萃 siêu việt hơn cả mọi người.
(Động) Tiêu ra, chi ra.
◎Như: nhập bất phu xuất 入不敷出 thu vào chẳng đủ tiêu ra.
(Động) Phát tiết, làm tiêu tán.
◎Như: xuất muộn khí 出悶氣 làm cho tiêu hết buồn bực.
(Động) Đưa ra.
◎Như: đề xuất vấn đề 提出問題 nêu ra vấn đề, xuất kì mưu 出奇謀 đưa ra mưu kế lạ.
(Động) Đến, có mặt.
◎Như: án thì xuất tịch 按時出席 đúng giờ đến tham dự.
(Danh) Mặt ngoài, bên ngoài.
(Danh) Lượng từ, ngày xưa dùng cho kịch, tuồng: vở, tấn, lớp, hồi. Cũng như xuất 齣.
◎Như: tam xuất hí 三出戲 ba hồi kịch.Một âm là xúy. Phàm vật gì tự nó nó ra thì đọc là xuất, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là xúy.
xuất, như "xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất" (vhn)
Nghĩa của 出 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齣)
[chū]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: XUẤT
1. ra; xuất。从里面到外面(跟"进"、"入"相对)。
出 去。
đi ra đi
出 门。
ra khỏi cửa.
出 国。
ra nước ngoài; ra khỏi nước.
出 院。
ra viện; xuất viện.
2. đến。来到。
出 席。
đến dự (họp, tiệc tùng...).
出 场。
ra sân khấu diễn.
3. vượt ra ngoài; vượt quá; quá độ; hơn; vượt; trội hơn。超出,高出。
出 轨。
vượt ra ngoài quỹ đạo.
出 界。
vượt quá giới hạn.
不出 三年。
không quá ba năm.
4. đưa ra。往外拿。
出 布告。
đưa ra bố cáo; ra thông báo.
出 题目。
đưa ra đề mục; ra đề.
出 主意。
đưa ra ý kiến.
5. sản xuất; sinh ra; nảy sinh。出产;产生;发生。
出 煤。
sản xuất than.
出 活儿。
làm việc.
我们厂里出 了不少劳动模范。
nhà máy chúng tôi có không ít chiến sĩ thi đua.
出 问题。
nảy sinh vấn đề; có chuyện; sinh chuyện.
这事儿出 在1962年。
chuyện này xảy ra vào năm 1962.
6. phát ra; nảy; lên; trút; tiết ra; tràn; lan; phổ biến; lan truyền; truyền bá; khuếch tán。发出;发泄;发散。
出 芽儿。
nảy mầm.
出 汗。
tiết mồ hôi; đổ mồ hôi.
出 天花。
lên đậu mùa.
出 气。
trút giận.
7. trích từ; xem trong; rút ra từ; trích dẫn trong (câu văn, điển cố)。引文、典故等见于某处;取出,拿出,使出。
语出 《老子》。
trích từ "Lão Tử".
8. lộ ra; xuất hiện; trình diện; ra mắt; lòi; xuất; lộ; nổi。显露;出现。
出 名。
nổi danh.
出 面。
lộ mặt; ra mặt.
出 头。
xuất đầu; ra mặt.
出 丑。
lòi cái xấu.
9. dôi ra; dôi; nở; dư。显得量多。
机米做饭出 饭。
gạo xay bằng máy, cơm nấu nở nhiều.
这面蒸馒头出 数儿。
lồng màn thầu này dôi ra một số.
10. chi ra。支出。
出 纳。
việc thu chi.
量入为出 。
chi tiêu theo thu nhập; liệu cơm gắp mắm.
方
11. phía ngoài (dùng cùng với động từ"往", biểu thị hướng ra ngoài)。跟"往"连用,表示向外。
散会了,大家往出 走。
tan họp, mọi người ra ngoài.
12. xuất bản; ban bố; công bố。出版;张贴出。
出书
xuất bản sách; ra sách
出期刊
ra tạp chí
13. đào thoát; trốn chạy; trốn khỏi; thoát khỏi。逃亡。
14. lấy chồng; xuất giá。出嫁。
出 门子(出室,出嫁)
đi lấy chồng
15. sinh nở; đẻ; sinh sản; sinh。出生;生育。
出 胎(降生)
đẻ; sinh ra
出 腹(出生)
sinh nở
出 幼(发育长大成人)
dậy thì
16. li dị; từ bỏ; bỏ rơi; ruồng bỏ。遗弃;体弃。
出 弃(休弃妻子)
người vợ đã li dị
出 妇(被丈夫休弃的妇女)
người đàn bà bị ruồng rẫy
17. ném; vứt; liệng; bỏ。除去;去掉。
18. bán。卖出。
出 著(出手)
bán
19. giết; hành quyết; xử trảm。杀;出决。
出 人(杀人,处决犯人)
giết người; hành quyết
出 公事(处决犯人)
hành quyết phạm nhân
20. qua; vượt; khoan; khoét。经过;穿过。
出 边(渡越边境)
vượt biên
21. hồi; chương; tuồng (một đoạn dài trong chuyện truyền kỳ); vở (kịch, tuồng)。一本传奇中的一个大段落叫一出。戏曲的一个独立剧目也叫一出。
三出 戏。
ba vở tuồng.
22. ra; được; nên (dùng sau động từ, biểu thị hướng ra ngoài, bộc lộ hoặc hoàn thành)。用在动词后表示向外、显露或完成。
看得出 。
nhận ra được.
看不出 。
không nhận ra được.
拿出 一张纸。
lấy ra một tờ giấy.
跑出 大门。
chạy ra ngoài cửa.
看出 问题。
nhìn ra vấn đề; nhìn nhận được vấn đề.
做出 成绩。
làm nên thành tích.
Từ ghép:
出版 ; 出版社 ; 出版物 ; 出版者 ; 出榜 ; 出奔 ; 出殡 ; 出兵 ; 出操 ; 出岔子 ; 出差 ; 出产 ; 出厂 ; 出场 ; 出超 ; 出车 ; 出乘 ; 出丑 ; 出处 ; 出处 ; 出错 ; 出倒 ; 出典 ; 出点子 ; 出店 ; 出顶 ; 出动 ; 出尔反尔 ; 出发 ; 出发点 ; 出饭 ; 出访 ; 出份子 ; 出风头 ; 出伏 ; 出港 ; 出阁 ; 出格 ; 出工 ; 出恭 ; 出官 ; 出轨 ; 出国 ; 出海 ; 出汗 ; 出航 ; 出号 ; 出乎意料 ; 出活 ; 出击 ;
出继 ; 出家 ; 出家人 ; 出价 ; 出嫁 ; 出尖 ; 出借 ; 出界 ; 出境 ; 出局 ; 出科 ; 出口 ; 出口成章 ; 出来 ; 出来 ; 出来拔萃 ; 出类拔萃 ; 出力 ; 出列 ; 出猎 ; 出溜 ; 出笼 ; 出漏子 ; 出路 ; 出乱子 ; 出落 ; 出马 ; 出卖 ; 出毛病 ; 出门 ; 出门子 ; 出面 ; 出苗 ; 出名 ; 出没 ; 出谋划策 ; 出纳 ; 出盘 ; 出品 ; 出奇 ; 出其不意 ; 出奇制胜 ; 出气 ; 出气筒 ; 出勤 ; 出去 ; 出圈儿 ; 出缺 ; 出让 ;
出人命 ; 出人头地 ; 出人意料 ; 出任 ; 出入 ; 出赛 ; 出塞 ; 出丧 ; 出色 ; 出山 ; 出身 ; 出神 ; 出神入化 ; 出声 ; 出生 ; 出生率 ; 出生入死 ; 出师 ; 出使 ; 出世 ; 出世作 ; 出仕 ; 出事 ; 出示 ; 出手 ; 出首 ; 出售 ; 出水 ; 出水芙蓉 ; 出数儿 ; 出台 ; 出逃 ; 出题 ; 出挑 ; 出粜 ; 出庭 ; 出头 ; 出头露面 ; 出头鸟 ; 出土 ; 出土文物 ; 出脱 ; 出外 ; 出亡 ; 出息 ; 出席 ; 出险 ; 出现 ; 出线 ;
出项 ; 出新 ; 出行 ; 出血 ; 出巡 ; 出牙 ; 出芽 ; 出芽生殖 ; 出言 ; 出言不逊 ; 出演 ; 出洋 ; 出洋相 ; 出迎 ; 出游 ; 出狱 ; 出院 ; 出月 ; 出战 ; 出帐 ; 出蜇 ; 出诊 ; 出阵 ; 出征 ; 出证 ; 出众 ; 出资 ; 出走 ; 出租汽车
[chū]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: XUẤT
1. ra; xuất。从里面到外面(跟"进"、"入"相对)。
出 去。
đi ra đi
出 门。
ra khỏi cửa.
出 国。
ra nước ngoài; ra khỏi nước.
出 院。
ra viện; xuất viện.
2. đến。来到。
出 席。
đến dự (họp, tiệc tùng...).
出 场。
ra sân khấu diễn.
3. vượt ra ngoài; vượt quá; quá độ; hơn; vượt; trội hơn。超出,高出。
出 轨。
vượt ra ngoài quỹ đạo.
出 界。
vượt quá giới hạn.
不出 三年。
không quá ba năm.
4. đưa ra。往外拿。
出 布告。
đưa ra bố cáo; ra thông báo.
出 题目。
đưa ra đề mục; ra đề.
出 主意。
đưa ra ý kiến.
5. sản xuất; sinh ra; nảy sinh。出产;产生;发生。
出 煤。
sản xuất than.
出 活儿。
làm việc.
我们厂里出 了不少劳动模范。
nhà máy chúng tôi có không ít chiến sĩ thi đua.
出 问题。
nảy sinh vấn đề; có chuyện; sinh chuyện.
这事儿出 在1962年。
chuyện này xảy ra vào năm 1962.
6. phát ra; nảy; lên; trút; tiết ra; tràn; lan; phổ biến; lan truyền; truyền bá; khuếch tán。发出;发泄;发散。
出 芽儿。
nảy mầm.
出 汗。
tiết mồ hôi; đổ mồ hôi.
出 天花。
lên đậu mùa.
出 气。
trút giận.
7. trích từ; xem trong; rút ra từ; trích dẫn trong (câu văn, điển cố)。引文、典故等见于某处;取出,拿出,使出。
语出 《老子》。
trích từ "Lão Tử".
8. lộ ra; xuất hiện; trình diện; ra mắt; lòi; xuất; lộ; nổi。显露;出现。
出 名。
nổi danh.
出 面。
lộ mặt; ra mặt.
出 头。
xuất đầu; ra mặt.
出 丑。
lòi cái xấu.
9. dôi ra; dôi; nở; dư。显得量多。
机米做饭出 饭。
gạo xay bằng máy, cơm nấu nở nhiều.
这面蒸馒头出 数儿。
lồng màn thầu này dôi ra một số.
10. chi ra。支出。
出 纳。
việc thu chi.
量入为出 。
chi tiêu theo thu nhập; liệu cơm gắp mắm.
方
11. phía ngoài (dùng cùng với động từ"往", biểu thị hướng ra ngoài)。跟"往"连用,表示向外。
散会了,大家往出 走。
tan họp, mọi người ra ngoài.
12. xuất bản; ban bố; công bố。出版;张贴出。
出书
xuất bản sách; ra sách
出期刊
ra tạp chí
13. đào thoát; trốn chạy; trốn khỏi; thoát khỏi。逃亡。
14. lấy chồng; xuất giá。出嫁。
出 门子(出室,出嫁)
đi lấy chồng
15. sinh nở; đẻ; sinh sản; sinh。出生;生育。
出 胎(降生)
đẻ; sinh ra
出 腹(出生)
sinh nở
出 幼(发育长大成人)
dậy thì
16. li dị; từ bỏ; bỏ rơi; ruồng bỏ。遗弃;体弃。
出 弃(休弃妻子)
người vợ đã li dị
出 妇(被丈夫休弃的妇女)
người đàn bà bị ruồng rẫy
17. ném; vứt; liệng; bỏ。除去;去掉。
18. bán。卖出。
出 著(出手)
bán
19. giết; hành quyết; xử trảm。杀;出决。
出 人(杀人,处决犯人)
giết người; hành quyết
出 公事(处决犯人)
hành quyết phạm nhân
20. qua; vượt; khoan; khoét。经过;穿过。
出 边(渡越边境)
vượt biên
21. hồi; chương; tuồng (một đoạn dài trong chuyện truyền kỳ); vở (kịch, tuồng)。一本传奇中的一个大段落叫一出。戏曲的一个独立剧目也叫一出。
三出 戏。
ba vở tuồng.
22. ra; được; nên (dùng sau động từ, biểu thị hướng ra ngoài, bộc lộ hoặc hoàn thành)。用在动词后表示向外、显露或完成。
看得出 。
nhận ra được.
看不出 。
không nhận ra được.
拿出 一张纸。
lấy ra một tờ giấy.
跑出 大门。
chạy ra ngoài cửa.
看出 问题。
nhìn ra vấn đề; nhìn nhận được vấn đề.
做出 成绩。
làm nên thành tích.
Từ ghép:
出版 ; 出版社 ; 出版物 ; 出版者 ; 出榜 ; 出奔 ; 出殡 ; 出兵 ; 出操 ; 出岔子 ; 出差 ; 出产 ; 出厂 ; 出场 ; 出超 ; 出车 ; 出乘 ; 出丑 ; 出处 ; 出处 ; 出错 ; 出倒 ; 出典 ; 出点子 ; 出店 ; 出顶 ; 出动 ; 出尔反尔 ; 出发 ; 出发点 ; 出饭 ; 出访 ; 出份子 ; 出风头 ; 出伏 ; 出港 ; 出阁 ; 出格 ; 出工 ; 出恭 ; 出官 ; 出轨 ; 出国 ; 出海 ; 出汗 ; 出航 ; 出号 ; 出乎意料 ; 出活 ; 出击 ;
出继 ; 出家 ; 出家人 ; 出价 ; 出嫁 ; 出尖 ; 出借 ; 出界 ; 出境 ; 出局 ; 出科 ; 出口 ; 出口成章 ; 出来 ; 出来 ; 出来拔萃 ; 出类拔萃 ; 出力 ; 出列 ; 出猎 ; 出溜 ; 出笼 ; 出漏子 ; 出路 ; 出乱子 ; 出落 ; 出马 ; 出卖 ; 出毛病 ; 出门 ; 出门子 ; 出面 ; 出苗 ; 出名 ; 出没 ; 出谋划策 ; 出纳 ; 出盘 ; 出品 ; 出奇 ; 出其不意 ; 出奇制胜 ; 出气 ; 出气筒 ; 出勤 ; 出去 ; 出圈儿 ; 出缺 ; 出让 ;
出人命 ; 出人头地 ; 出人意料 ; 出任 ; 出入 ; 出赛 ; 出塞 ; 出丧 ; 出色 ; 出山 ; 出身 ; 出神 ; 出神入化 ; 出声 ; 出生 ; 出生率 ; 出生入死 ; 出师 ; 出使 ; 出世 ; 出世作 ; 出仕 ; 出事 ; 出示 ; 出手 ; 出首 ; 出售 ; 出水 ; 出水芙蓉 ; 出数儿 ; 出台 ; 出逃 ; 出题 ; 出挑 ; 出粜 ; 出庭 ; 出头 ; 出头露面 ; 出头鸟 ; 出土 ; 出土文物 ; 出脱 ; 出外 ; 出亡 ; 出息 ; 出席 ; 出险 ; 出现 ; 出线 ;
出项 ; 出新 ; 出行 ; 出血 ; 出巡 ; 出牙 ; 出芽 ; 出芽生殖 ; 出言 ; 出言不逊 ; 出演 ; 出洋 ; 出洋相 ; 出迎 ; 出游 ; 出狱 ; 出院 ; 出月 ; 出战 ; 出帐 ; 出蜇 ; 出诊 ; 出阵 ; 出征 ; 出证 ; 出众 ; 出资 ; 出走 ; 出租汽车
Tự hình:

Pinyin: chu1;
Việt bính: ceot1
1. [一齣] nhất xuất, nhất xích;
齣 xích, xuất
Nghĩa Trung Việt của từ 齣
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho tuồng, kịch, hí khúc: vở, hồi, tấn, lớp, v.v.◎Như: nhất xích 一齣 một tấn tuồng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư diệc tri Giả mẫu hỉ nhiệt nháo, cánh hỉ hước tiếu khoa ngộn, tiện điểm liễu nhất xích "Lưu Nhị đương y" 鳳姐亦知賈母喜熱鬧, 更喜謔笑科諢, 便點了一齣<劉二當衣> (Đệ nhị thập nhị hồi) Phượng Thư cũng biết Giả mẫu thích vui ồn, thích cười đùa, nên chấm ngay vở "Lưu Nhị đương y".
§ Cũng đọc là nhất xuất.
xuất, như "xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất" (gdhn)
Tự hình:

Dịch xuất sang tiếng Trung hiện đại:
出 《从里面到外面(跟"进"、"入"相对)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xuất | 齣: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
Gới ý 15 câu đối có chữ xuất:

Tìm hình ảnh cho: xuất Tìm thêm nội dung cho: xuất
