Từ: 放肆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放肆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放肆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngsì] suồng sã; láo xược; càn rỡ。(言行)轻率任意,毫无顾忌。
说话注意点,不要太放肆。
nói chuyện nên chú ý một chút, không nên suồng sã quá.
这孩子太放肆了。
thằng bé này láo thật.
放肆的态度。
thái độ suồng sã.
放肆的行为。
quen thói láo xược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肆

tứ:tứ sắc
放肆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放肆 Tìm thêm nội dung cho: 放肆