Từ: 疾恶如仇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾恶如仇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疾 • 恶 • 如 • 仇

Nghĩa của 疾恶如仇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíèrúchóu] căm ghét như kẻ thù; ghét cay ghét đắng。恨坏人坏事象痛恨仇敌一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật疾:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác恶:ác tâm
ố恶:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu仇:cừu hận, oán cừu
疾恶如仇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疾恶如仇 Tìm thêm nội dung cho: 疾恶如仇