Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 衔枚 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánméi] ngậm tăm (thời xưa khi hành quân bí mật, binh sĩ phải ngậm trong miệng mỗi người một chiếc đũa để khỏi nói, lộ bí mật)。古代军队秘密行动时,让兵士口中横衔着枚(像筷子的东西),防止说话,以免敌人发觉。
衔枚疾走。
ngậm tăm đi vội.
衔枚疾走。
ngậm tăm đi vội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔
| hàm | 衔: | phẩm hàm; quân hàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枚
| mai | 枚: | hàm mai; hoả mai |
| may | 枚: | may mắn, rủi may |
| moi | 枚: | moi ra; moi móc |
| muôi | 枚: | cái muôi |
| muồi | 枚: | chín muồi |
| mái | 枚: | mái chèo |
| mói | 枚: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| mơi | 枚: | |
| mồi | 枚: |

Tìm hình ảnh cho: 衔枚 Tìm thêm nội dung cho: 衔枚
