Cao su chống va đập cửa

Từ: 衔枚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衔枚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衔枚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánméi] ngậm tăm (thời xưa khi hành quân bí mật, binh sĩ phải ngậm trong miệng mỗi người một chiếc đũa để khỏi nói, lộ bí mật)。古代军队秘密行动时,让兵士口中横衔着枚(像筷子的东西),防止说话,以免敌人发觉。
衔枚疾走。
ngậm tăm đi vội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔

hàm:phẩm hàm; quân hàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枚

mai:hàm mai; hoả mai
may:may mắn, rủi may
moi:moi ra; moi móc
muôi:cái muôi
muồi:chín muồi
mái:mái chèo
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
mơi: 
mồi: 
衔枚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衔枚 Tìm thêm nội dung cho: 衔枚