Từ: 侦察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侦察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侦察 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnchá] trinh sát; điều tra。为了弄清敌情、地形及其他有关作战的情况而进行活动。
侦察兵
lính trinh sát
火力侦察
trinh sát hoả lực; điều tra hoả lực
侦察飞行
bay trinh sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侦

trinh:trinh thám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
侦察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侦察 Tìm thêm nội dung cho: 侦察