Từ: 押解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押解:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 押 • 解

áp giải
Kèm giữ tội nhân đưa đi. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Vân Trường áp giải Vương Trung, hồi Từ Châu kiến Huyền Đức
雲長押解王忠, 回徐州見玄德 (Đệ nhị thập nhị hồi) Vân Trường áp giải Vương Trung về Từ Châu vào nộp Huyền Đức.Coi sóc vận chuyển. ◎Như:
áp giải hóa vật
押解貨物.

Nghĩa của 押解 trong tiếng Trung hiện đại:

[yājiè] 动
áp giải (phạm nhân hoặc tù binh)。 押送犯人或俘虏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép押:ghép chữ
giẹp押:giẹp giặc
áp押:áp giải
ép押:ép buộc; chèn ép
ét押:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp押:ướp trà, ướp lạnh
ắp押:đầy ắp
ẹp押:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp押:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp押:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
押解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 押解 Tìm thêm nội dung cho: 押解