Từ: 放量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放量:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 量

Nghĩa của 放量 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngliàng] thả cửa; thoả thích (ăn uống)。尽量(吃、喝)。
放开量喝酒。
ăn uống thả cửa
你放量吃吧,有的是。
thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng
放量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放量 Tìm thêm nội dung cho: 放量