Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 放量 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàngliàng] thả cửa; thoả thích (ăn uống)。尽量(吃、喝)。
放开量喝酒。
ăn uống thả cửa
你放量吃吧,有的是。
thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích.
放开量喝酒。
ăn uống thả cửa
你放量吃吧,有的是。
thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 放量 Tìm thêm nội dung cho: 放量
