Cao su chống va đập cửa

Từ: 故习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故习 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùxí] thói cũ; thói quen cũ。旧习。
一洗故习
bỏ thói quen cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
故习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故习 Tìm thêm nội dung cho: 故习