Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挑剔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑剔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑剔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāotī] xoi mói; bới móc; bắt bẻ。过分严格地在细节上指摘。
她由于过分挑剔,跟谁也合不来。
do cô ấy kén chọn quá, cho nên không hợp vói ai cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剔

rạch: 
tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
挑剔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑剔 Tìm thêm nội dung cho: 挑剔