Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 故址 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故址:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故址 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùzhǐ] địa chỉ cũ。旧址。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 址

chỉ:địa chỉ
xởi:xởi đất; xởi lởi
故址 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故址 Tìm thêm nội dung cho: 故址