Từ: 敌敌畏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌敌畏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌敌畏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dídíwèi] thuốc trừ sâu DDVP。一种有机磷杀虫剂,无色油状液体,有挥发性,用来防治棉蚜等农业害虫,也用来刹死蚊蝇等。(英:DDVP,是dimethyl-dichloro-vinyl-phosphate的缩写)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏

hoay:loay hoay
hoáy:hí hoáy
:uý (sợ), khả uý
ối: 
敌敌畏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌敌畏 Tìm thêm nội dung cho: 敌敌畏