Từ: 撤岗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撤岗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撤岗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chègǎng] rút lính gác; thu cảnh binh về。撤掉哨兵。也说"撤哨"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤

triệt:triệt hạ, triệt tiêu
trê:trê bai
trẹt:mặt trẹt
trệt:ngồi trệt
trịt:ngồi trịt xuống sân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
撤岗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撤岗 Tìm thêm nội dung cho: 撤岗