Cao su chống va đập cửa
Chữ 薟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薟, chiết tự chữ HIÊM, HIÊN, KIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薟:
薟
Biến thể giản thể: 莶;
Pinyin: lian3, lian2, xian1, yan2, kan4;
Việt bính: cim1 lim4 lim6;
薟 hiêm
(Danh) Cây bạch liễm 白蘞.
kiểm, như "áng đào kiểm" (vhn)
hiên, như "thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)" (gdhn)
Pinyin: lian3, lian2, xian1, yan2, kan4;
Việt bính: cim1 lim4 lim6;
薟 hiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 薟
(Danh) Hi hiêm 豨薟 cỏ hi hiêm, dùng làm thuốc (Siegesbeckia orientalis L).Một âm là liễm.(Danh) Cây bạch liễm 白蘞.
kiểm, như "áng đào kiểm" (vhn)
hiên, như "thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)" (gdhn)
Chữ gần giống với 薟:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薟
| hiên | 薟: | thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort) |
| kiểm | 薟: | áng đào kiểm |

Tìm hình ảnh cho: 薟 Tìm thêm nội dung cho: 薟
