Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分毫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分毫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分毫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnháo] tí; ít; tí tẹo; mảy may; một chút。指很少的数量;些微。
不差分毫
không sai tí nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào
分毫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分毫 Tìm thêm nội dung cho: 分毫