Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 救难船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救难船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救难船 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùnànchuán] thuyền cứu nạn; tàu kéo; tàu cứu nạn。用来援救航行失事船只的船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
救难船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救难船 Tìm thêm nội dung cho: 救难船