Cao su chống va đập cửa
Nghĩa dịp trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Lúc thuận lợi cho việc gì: Nói khoác gặp dịp (tng); Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc (Tú-mỡ) 2. Thời gian gắn với sự việc: Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu; Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.","- 2 dt. (cn. nhịp) 1. Nói các âm thanh mạnh và nối tiếp nhau đều đặn: Dịp đàn; Đánh dịp 2. Nói các hoạt động nối tiếp nhau đều đặn: Dịp múa.","- dt. x. Dịp cầu: Cầu bao nhiêu dịp, em sầu bấy nhiều (cd)."]Dịch dịp sang tiếng Trung hiện đại:
机; 茬口; 机会 《恰好的时候; 时机。》节令 《某个节气的气候和物候。》tết Đoan Ngọ ăn bánh tro mới đúng dịp.
端午节吃粽子, 应应节令。 期间 《某个时期里面。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dịp
| dịp | 堞: | dịp may; nhân dịp |
| dịp | 擛: | dịp may; nhân dịp |
| dịp | 𣋑: | dịp may; nhân dịp |
| dịp | 楪: | |
| dịp | : | dịp may; nhân dịp |
| dịp | 葉: | |
| dịp | 蹀: | dịp may; nhân dịp |

Tìm hình ảnh cho: dịp Tìm thêm nội dung cho: dịp
