Cao su chống va đập cửa

Từ: 敢情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敢情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敢情 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎn·qing]
1. thì ra; hoá ra; té ra。表示发现原来没有发现的情况。
呦!敢情夜里下了大雪啦。
ô! hoá ra ban đêm có mưa.
敢情他也是一个地下工作者。
thì ra anh ấy cũng là một người làm công tác bí mật.
2. tất nhiên; đương nhiên; dĩ nhiên。表示情理明显,不必怀疑。
办个托儿所吗?那敢情好!
lập nhà trẻ ư, điều đó đương nhiên là tốt rồi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám:cám ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
dám:chẳng dám nói, không dám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
敢情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敢情 Tìm thêm nội dung cho: 敢情