Cao su chống va đập cửa

Từ: 变工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变工 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàngōng] đổi công。老解放区和全国解放初期曾经施行过的农业劳动互助的简单形式,有人工换人工、牛工换牛工、人工换牛工等。
变工队
tổ đổi công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
变工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变工 Tìm thêm nội dung cho: 变工