Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 毧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毧, chiết tự chữ NHUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毧:
毧
Pinyin: rong2, qiao1, xia1;
Việt bính: jung4;
毧 nhung
Nghĩa Trung Việt của từ 毧
(Danh) Lông nhỏ, lông tơ.◎Như: áp nhung 鴨毧 lông tơ vịt.
(Danh) Đồ dệt bằng lông.
◎Như: lạc đà nhung 駱駝毧 đồ dệt bằng lông lạc đà.
nhung, như "nhung (lông nhỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 毧
㲓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毧
| nhung | 毧: | nhung (lông nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 毧 Tìm thêm nội dung cho: 毧
