Từ: 整装待发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整装待发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整装待发 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngzhuāngdàifā] Hán Việt: CHỈNH TRANG ĐÃI PHÁT
chờ xuất phát; nai nịt gọn gàng chờ xuất phát。整理行装,等待出发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
整装待发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整装待发 Tìm thêm nội dung cho: 整装待发