Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 凴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凴, chiết tự chữ BẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凴:

凴 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凴

Chiết tự chữ bằng bao gồm chữ 馮 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凴 cấu thành từ 2 chữ: 馮, 几
  • bằng, phùng
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • bằng [bằng]

    U+51F4, tổng 14 nét, bộ Kỷ 几
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping2;
    Việt bính: bang6 pang4;

    bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 凴


    § Cũng như chữ
    .
    § Tục mượn dùng như chữ bằng .
    bằng, như "bằng chứng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 凴:

    , ,

    Dị thể chữ 凴

    , 𮰉,

    Chữ gần giống 凴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凴 Tự hình chữ 凴 Tự hình chữ 凴 Tự hình chữ 凴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凴

    bằng:bằng chứng
    凴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凴 Tìm thêm nội dung cho: 凴