Chữ 整 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 整, chiết tự chữ CHỂNH, CHỆNH, CHỈNH, XIỀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整:

整 chỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 整

整

Chiết tự chữ 整

Chiết tự chữ chểnh, chệnh, chỉnh, xiềng bao gồm chữ 敕 正 hoặc 束 攵 正 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 整 cấu thành từ 2 chữ: 敕, 正
  • 敕 sắc
  • 正 chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • 2. 整 cấu thành từ 3 chữ: 束, 攵, 正
  • 束 súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • 攵 phộc, truy
  • 正 chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • chỉnh [chỉnh]

    U+6574, tổng 16 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng3;
    Việt bính: zing2
    1. [整頓] chỉnh đốn 2. [整備] chỉnh bị 3. [整個] chỉnh cá 4. [整夜] chỉnh dạ 5. [整容] chỉnh dong 6. [整形] chỉnh hình 7. [整型] chỉnh hình 8. [整理] chỉnh lí 9. [整日] chỉnh nhật 10. [整數] chỉnh số 11. [整飭] chỉnh sức 12. [整齊] chỉnh tề 13. [整肅] chỉnh túc 14. [整天] chỉnh thiên 15. [完整] hoàn chỉnh;

    整 chỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 整

    (Động) Sửa sang, an trị.
    ◎Như: chỉnh đốn 整
    頓 sửa sang lại cho ngay ngắn.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chỉnh đốn càn khôn tòng thử liễu 整頓乾坤從此了 (Đề kiếm 題劍) Từ nay việc chỉnh đốn đất trời đã xong.

    (Động)
    Sửa chữa, tu sửa, sửa.
    ◎Như: chỉnh hình 整型 sửa khuyết tật cho thành bình thường, chỉnh dung 整容 sửa sắc đẹp.

    (Động)
    Tập hợp.
    ◎Như: chỉnh đội 整隊 tập hợp quân đội.
    ◇Thi Kinh 詩經: Chỉnh ngã lục sư, Dĩ tu ngã nhung 整我六師, 以脩我戎 (Đại nhã 大雅, Thường vũ 常武) Tập hợp sáu đạo quân của ta, Sửa soạn khí giới của quân sĩ ta.

    (Tính)
    Đều, ngay ngắn, có thứ tự.
    ◎Như: đoan chỉnh 端整 quy củ nghiêm nhặt, nghiêm chỉnh 嚴整 nét mặt trang trọng, cử chỉ và dáng điệu ngay ngắn.

    (Tính)
    Nguyên vẹn, nguyên.
    ◎Như: hoàn chỉnh 完整 hoàn toàn trọn vẹn, chỉnh thể 整體 toàn thể.

    (Tính)
    Suốt, cả.
    ◎Như: chỉnh niên 整年 suốt năm, chỉnh thiên 整天 cả ngày.

    (Tính)
    Vừa đúng, tròn, chẵn.
    ◎Như: thập nguyên thất giác chỉnh 十元七角整 mười đồng bảy hào chẵn.

    chỉnh, như "hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh" (vhn)
    chệnh, như "chệnh choạng" (btcn)
    chểnh, như "chểnh mảng" (btcn)
    xiềng, như "xiềng xích" (gdhn)

    Nghĩa của 整 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhěng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHỈNH
    1. trọn; cả; chẵn。全部在内,没有剩余或残缺;完整(跟"零"相对)。
    整天
    cả ngày
    整套设备
    cả bộ thiết bị; toàn bộ thiết bị.
    一年整
    cả một năm; trọn năm
    十二点整
    đúng 12 giờ.
    化整为零
    biến chẵn thành lẽ
    2. ngay ngắn; ngăn nắp; chỉnh tề; trật tự。整齐。
    整洁
    ngăn nắp sạch sẽ
    整然有序
    ngăn nắp có trật tự
    3. chỉnh đốn; chỉnh lý; thu xếp; thu dọn。整理;整顿。
    整风
    chỉnh đốn tác phong
    整装待发
    nai nịt gọn gàng chờ xuất phát.
    4. sửa chữa; sửa sang。修理。
    整修
    sửa chữa; sửa sang
    整旧如新
    sửa sang cái cũ như mới.
    5. làm cho cực khổ。使吃苦头。
    旧社会整得我们穷人好苦!
    xã hội cũ làm cho người nghèo chúng ta thật cực khổ!
    方
    6. làm。搞;弄。
    绳子整断了。
    sợi dây làm đứt rồi.
    这东西我看见人整过,并不难。
    cái này tôi đã thấy có người làm rồi, cũng không khó lắm.
    Từ ghép:
    整备 ; 整编 ; 整补 ; 整饬 ; 整除 ; 整地 ; 整队 ; 整顿 ; 整风 ; 整改 ; 整个 ; 整洁 ; 整理 ; 整料 ; 整流 ; 整流器 ; 整齐 ; 整儿 ; 整容 ; 整式 ; 整数 ; 整肃 ; 整套 ; 整体 ; 整形 ; 整修 ; 整训 ; 整整 ; 整枝 ; 整治 ; 整装待发

    Chữ gần giống với 整:

    整,

    Chữ gần giống 整

    征, 姃, 証, 症, 政, 正, 佂, 泟, 敕, 潄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 整 Tự hình chữ 整 Tự hình chữ 整 Tự hình chữ 整

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

    choảnh整: 
    chảnh整: 
    chểnh整:chểnh mảng
    chệnh整:chệnh choạng
    chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
    xiềng整:xiềng xích
    xiểng整: 
    整 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 整 Tìm thêm nội dung cho: 整