Từ: 免租 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免租:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn tô
Miễn khỏi đóng thuế. ☆Tương tự:
miễn thuế
稅.

Nghĩa của 免租 trong tiếng Trung hiện đại:

Miǎn zū miễn phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)
免租 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免租 Tìm thêm nội dung cho: 免租