Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
miễn tô
Miễn khỏi đóng thuế. ☆Tương tự:
miễn thuế
免稅.
Nghĩa của 免租 trong tiếng Trung hiện đại:
Miǎn zū miễn phí
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 租
| to | 租: | to lớn; to tiếng |
| tò | 租: | tò mò; tò vò |
| tô | 租: | tô (cho thuê, thuê) |

Tìm hình ảnh cho: 免租 Tìm thêm nội dung cho: 免租
