Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 达观 trong tiếng Trung hiện đại:
[dáguān] lạc quan; bao dung; cởi mở; bình thản (nhìn sự việc không vừa ý một cách rộng lượng)。对不如意的事情看得开。
生性达观
tính cách lạc quan; tính cách bao dung.
遇事要达观些,不要愁坏了身体。
gặp việc gì cũng phải bình thản, không nên lo buồn mà có hại cho sức khoẻ.
生性达观
tính cách lạc quan; tính cách bao dung.
遇事要达观些,不要愁坏了身体。
gặp việc gì cũng phải bình thản, không nên lo buồn mà có hại cho sức khoẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 达观 Tìm thêm nội dung cho: 达观
