Cao su chống va đập cửa

Từ: 达观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 达观 trong tiếng Trung hiện đại:

[dáguān] lạc quan; bao dung; cởi mở; bình thản (nhìn sự việc không vừa ý một cách rộng lượng)。对不如意的事情看得开。
生性达观
tính cách lạc quan; tính cách bao dung.
遇事要达观些,不要愁坏了身体。
gặp việc gì cũng phải bình thản, không nên lo buồn mà có hại cho sức khoẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
达观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达观 Tìm thêm nội dung cho: 达观