Từ: 整风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整风 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngfēng] chỉnh đốn tác phong; chấn chỉnh tác phong。整顿思想作风和工作作风。
整风运动
vận động chấn chỉnh tác phong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
整风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整风 Tìm thêm nội dung cho: 整风