Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 整风 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěngfēng] chỉnh đốn tác phong; chấn chỉnh tác phong。整顿思想作风和工作作风。
整风运动
vận động chấn chỉnh tác phong.
整风运动
vận động chấn chỉnh tác phong.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 整风 Tìm thêm nội dung cho: 整风
