Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 形胜 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngshèng] địa thế thuận lợi; địa thế ưu việt。地势优越。
山川形胜。
địa thế núi sông ưu việt
形胜之地。
vùng đất có địa thế thuận lợi.
山川形胜。
địa thế núi sông ưu việt
形胜之地。
vùng đất có địa thế thuận lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |

Tìm hình ảnh cho: 形胜 Tìm thêm nội dung cho: 形胜
