Cao su chống va đập cửa

Từ: 形胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshèng] địa thế thuận lợi; địa thế ưu việt。地势优越。
山川形胜。
địa thế núi sông ưu việt
形胜之地。
vùng đất có địa thế thuận lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
形胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形胜 Tìm thêm nội dung cho: 形胜