Chữ 陉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陉, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 陉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陉

1. 陉 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 圣
  • phụ
  • thánh
  • 2. 陉 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 圣
  • phụ, ấp
  • thánh
  • []

    U+9649, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 陘;
    Pinyin: xing2;
    Việt bính: zing4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 陉


    Nghĩa của 陉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (陘)
    [xíng]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HÌNH
    chỗ đứt đoạn của dãy núi。山脉中断的地方;山口。
    井陉(县名,在河北)。
    Tỉnh Hình (tên huyện ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).

    Chữ gần giống với 陉:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

    Dị thể chữ 陉

    ,

    Chữ gần giống 陉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陉 Tự hình chữ 陉 Tự hình chữ 陉 Tự hình chữ 陉

    陉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陉 Tìm thêm nội dung cho: 陉