Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 玮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玮, chiết tự chữ VĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玮:
玮
Biến thể phồn thể: 瑋;
Pinyin: wei3, dian1;
Việt bính: wai4;
玮 vĩ
vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)
Pinyin: wei3, dian1;
Việt bính: wai4;
玮 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 玮
Giản thể của chữ 瑋.vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)
Nghĩa của 玮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑋)
[wěi]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: VĨ
1. ngọc vĩ (tên một loại ngọc)。玉名。
2. quý báu; quý trọng; quý。珍奇;贵重。
明珠玮宝
minh châu vĩ bảo; châu sáng ngọc quý
玮奇
quý lạ
[wěi]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: VĨ
1. ngọc vĩ (tên một loại ngọc)。玉名。
2. quý báu; quý trọng; quý。珍奇;贵重。
明珠玮宝
minh châu vĩ bảo; châu sáng ngọc quý
玮奇
quý lạ
Dị thể chữ 玮
瑋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玮
| vĩ | 玮: | vĩ bảo (ngọc quý) |

Tìm hình ảnh cho: 玮 Tìm thêm nội dung cho: 玮
