Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 玮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玮, chiết tự chữ VĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玮:

玮 vĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玮

Chiết tự chữ bao gồm chữ 玉 韦 hoặc 王 韦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玮 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 韦
  • ngọc, túc
  • vi
  • 2. 玮 cấu thành từ 2 chữ: 王, 韦
  • vương, vướng, vượng
  • vi
  • []

    U+73AE, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瑋;
    Pinyin: wei3, dian1;
    Việt bính: wai4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 玮

    Giản thể của chữ .
    vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)

    Nghĩa của 玮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瑋)
    [wěi]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 9
    Hán Việt: VĨ
    1. ngọc vĩ (tên một loại ngọc)。玉名。
    2. quý báu; quý trọng; quý。珍奇;贵重。
    明珠玮宝
    minh châu vĩ bảo; châu sáng ngọc quý
    玮奇
    quý lạ

    Chữ gần giống với 玮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

    Dị thể chữ 玮

    ,

    Chữ gần giống 玮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玮 Tự hình chữ 玮 Tự hình chữ 玮 Tự hình chữ 玮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玮

    :vĩ bảo (ngọc quý)
    玮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玮 Tìm thêm nội dung cho: 玮