Từ: 改容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cải dong
Biến sắc mặt, động dong.
◇Trang Tử :
Tử Sản thúc nhiên cải dong canh mạo viết: Tử vô nãi xưng
曰: 稱 (Đức sung phù 符) Tử Sản áy náy xấu hổ, thay đổi sắc mặt, bảo: Ngươi đừng nói chuyện ấy nữa.Sửa đổi dong mạo, giả trang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
改容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改容 Tìm thêm nội dung cho: 改容