Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獾, chiết tự chữ HOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獾:
獾
Pinyin: huan1, quan2;
Việt bính: fun1;
獾 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 獾
Cũng như chữ hoan 貛.hoan, như "hoan (chồn chũi)" (gdhn)
Nghĩa của 獾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貛)
[huān]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 22
Hán Việt: HOAN
chồn chó。狗獾。
[huān]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 22
Hán Việt: HOAN
chồn chó。狗獾。
Chữ gần giống với 獾:
獾,Dị thể chữ 獾
貛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獾
| hoan | 獾: | hoan (chồn chũi) |

Tìm hình ảnh cho: 獾 Tìm thêm nội dung cho: 獾
