Chữ 獾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獾, chiết tự chữ HOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獾:

獾 hoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獾

Chiết tự chữ hoan bao gồm chữ 犬 雚 hoặc 犭 雚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獾 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 雚
  • chó, khuyển
  • 2. 獾 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 雚
  • khuyển
  • hoan [hoan]

    U+737E, tổng 20 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan1, quan2;
    Việt bính: fun1;

    hoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 獾

    Cũng như chữ hoan .
    hoan, như "hoan (chồn chũi)" (gdhn)

    Nghĩa của 獾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貛)
    [huān]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 22
    Hán Việt: HOAN
    chồn chó。狗獾。

    Chữ gần giống với 獾:

    ,

    Dị thể chữ 獾

    ,

    Chữ gần giống 獾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獾 Tự hình chữ 獾 Tự hình chữ 獾 Tự hình chữ 獾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獾

    hoan:hoan (chồn chũi)
    獾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獾 Tìm thêm nội dung cho: 獾