Từ: 蓬山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬山:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓬 • 山

bồng sơn
Tức núi
Bồng Lai
蓬萊, theo truyền thuyết là chỗ tiên ở. Sau chỉ cảnh tiên.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱:
Bồng Lai thử khứ vô đa lộ, Thanh điểu ân cần vị thám khan
蓬萊此去無多路, 青鳥殷勤為探看 (Vô đề kì tứ 無題其四) Từ đây tới Bồng Lai không có nhiều lối, Nhờ chim xanh vì ta mà ân cần thăm dò.

Nghĩa của 蓬山 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngshān] Hán Việt: BỒNG SƠN
Bồng Sơn (thuộc tỉnh Bình Định)。 越南地名。属于平定省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong蓬:bòng bong
buồng蓬:buồng chuối
bòng蓬:đèo bòng
bùng蓬:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng蓬:bầng bầng (bốc nóng)
bồng蓬:cỏ bồng
bừng蓬:đỏ bừng; tưng bừng
phùng蓬:phùng mang (phồng mang)
phồng蓬:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê
蓬山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬山 Tìm thêm nội dung cho: 蓬山