Từ: 编列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编列 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānliè] xếp thứ tự。按次序排列。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
编列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编列 Tìm thêm nội dung cho: 编列