Từ: 女神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女神 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚshén] nữ thần; thần nữ。神话传说中的女性的神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
女神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女神 Tìm thêm nội dung cho: 女神