Cao su chống va đập cửa
Từ: 文恬武嬉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文恬武嬉:
Nghĩa của 文恬武嬉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéntiánwǔxī] văn dốt võ dát; quan văn tướng võ bê tha。文官安逸,武官玩乐,指文武官吏一味贫图享乐,不关心国事的腐败现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恬
| điềm | 恬: | điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên |
| đềm | 恬: | êm đềm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬉
| hi | 嬉: | hi tiếu (cười đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 文恬武嬉 Tìm thêm nội dung cho: 文恬武嬉
