Từ: 侧影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侧影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侧影 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèyǐng] hình mặt bên; mặt bên; bóng mặt bên; khía cạnh。侧面的影像。
在这里我们可以仰望宝塔的侧影。
ở đây, chúng ta có thể chiêm ngưỡng mặt bên của bảo tháp
¯通过这部小说,可以看到当时学生运动的一个侧影。
qua bộ tiểu thuyết này, ta có thể thấy được một khía cạnh của phong trào học sinh thời ấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧

trắc:trắc trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
侧影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侧影 Tìm thêm nội dung cho: 侧影