Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 侧影 trong tiếng Trung hiện đại:
[cèyǐng] hình mặt bên; mặt bên; bóng mặt bên; khía cạnh。侧面的影像。
在这里我们可以仰望宝塔的侧影。
ở đây, chúng ta có thể chiêm ngưỡng mặt bên của bảo tháp
¯通过这部小说,可以看到当时学生运动的一个侧影。
qua bộ tiểu thuyết này, ta có thể thấy được một khía cạnh của phong trào học sinh thời ấy
在这里我们可以仰望宝塔的侧影。
ở đây, chúng ta có thể chiêm ngưỡng mặt bên của bảo tháp
¯通过这部小说,可以看到当时学生运动的一个侧影。
qua bộ tiểu thuyết này, ta có thể thấy được một khía cạnh của phong trào học sinh thời ấy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧
| trắc | 侧: | trắc trở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 侧影 Tìm thêm nội dung cho: 侧影
