Từ: 筆精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bút tinh
Cái tinh diệu của văn bút.Cái tinh diệu của nét bút (thư pháp).Tên sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
筆精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆精 Tìm thêm nội dung cho: 筆精