Từ: 月球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月球 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèqiú] mặt trăng。地球的卫星,表面凹凸不平,本身不发光,只能反射太阳光,直径约为地球直径的1/4,引力相当于地球的1/6。通称月亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
月球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月球 Tìm thêm nội dung cho: 月球