Cao su chống va đập cửa
Chữ 壻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壻, chiết tự chữ TẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壻:
壻
Pinyin: xu4;
Việt bính: sai3
1. [贅壻] chuế tế;
壻 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 壻
(Danh) Chàng rể.(Danh) Vợ gọi chồng cũng dùng chữ tế 壻.
◎Như: phu tế 夫壻 chồng.
tế, như "tế tử (con rể), phu tế (chồng)" (vhn)
Dị thể chữ 壻
婿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壻
| rể | 壻: | con rể |
| tế | 壻: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |

Tìm hình ảnh cho: 壻 Tìm thêm nội dung cho: 壻
