Từ: 文集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文集 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénjí] tập văn; văn tập; tập sao lục。把作家的作品汇集起来编成的书。(可以有诗有文,多用作书名)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
文集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文集 Tìm thêm nội dung cho: 文集