Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苾, chiết tự chữ BÍ, BẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苾:
苾
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat6;
苾 bật
Nghĩa Trung Việt của từ 苾
(Tính) Thơm tho.◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Dữ quân tử du, bật hồ như nhập lan chỉ chi thất 與君子遊, 苾乎如入蘭芷之室 (Tăng Tử tật bệnh 曾子疾病) Cùng với người quân tử giao du, thơm phức như vào nhà hoa lan cỏ chỉ.
bí, như "bí ngô" (vhn)
Nghĩa của 苾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: TẤT
thơm tho; thơm。芳香。
Số nét: 11
Hán Việt: TẤT
thơm tho; thơm。芳香。
Chữ gần giống với 苾:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苾
| bí | 苾: | bí ngô |

Tìm hình ảnh cho: 苾 Tìm thêm nội dung cho: 苾
