Chữ 苾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苾, chiết tự chữ BÍ, BẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苾:

苾 bật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苾

苾

Chiết tự chữ 苾

Chiết tự chữ bí, bật bao gồm chữ 草 必 hoặc 艸 必 hoặc 艹 必 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苾 cấu thành từ 2 chữ: 草, 必
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 必 tất, ắt
  • 2. 苾 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 必
  • 艸 tháu, thảo
  • 必 tất, ắt
  • 3. 苾 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 必
  • 艹 thảo
  • 必 tất, ắt
  • bật [bật]

    U+82FE, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bat6;

    苾 bật

    Nghĩa Trung Việt của từ 苾

    (Tính) Thơm tho.
    ◇Đại Đái Lễ Kí 大
    戴禮記: Dữ quân tử du, bật hồ như nhập lan chỉ chi thất 與君子遊, 苾乎如入蘭芷之室 (Tăng Tử tật bệnh 曾子疾病) Cùng với người quân tử giao du, thơm phức như vào nhà hoa lan cỏ chỉ.
    bí, như "bí ngô" (vhn)

    Nghĩa của 苾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: TẤT
    thơm tho; thơm。芳香。

    Chữ gần giống với 苾:

    苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

    Chữ gần giống 苾

    菖, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苾 Tự hình chữ 苾 Tự hình chữ 苾 Tự hình chữ 苾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苾

    bí苾:bí ngô
    苾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苾 Tìm thêm nội dung cho: 苾