Từ: 周身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 周身 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōushēn] toàn thân; châu thân; khắp người。浑身;全身。
周身都淋湿了。
toàn thân ướt sũng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
周身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周身 Tìm thêm nội dung cho: 周身